| lại từ | dt. Vô-lại, lưu-manh, kẻ ở không chuyên khuấy-phá thiên-hạ. |
| Bà Thân llại từtừ nói : Chị mày kể cũng chịu khó. |
| Cứ nhà trên xuống nhà dưới , rồi lại từ nhà dưới lên nhà trên , cả ngày mợ càu nhàu : Ốm với yếu gì ! Cái hạng voi dày không núng ấy ốm sao được. |
| Chàng lật giấy đọc lại từ đầu. |
Rồi kể lại từ lúc thôi dạy học , vào trường Luật , cha mẹ qua đời , ý muốn làm những gì , tại sao lại ăn mặc thế này và tình cờ đến đây được. |
| Chương nhớ lại từ dáng điệu cho chí tiếng cười , giọng nói của Tuyết. |
Minh tò mò hỏi : Sao anh lại từ chối ? Vì tôi muốn chọn một người bạn trăm năm ý hợp tâm đầu. |
* Từ tham khảo:
- mỹ-xảo
- mỵ-ê
- mo cua
- mò tỳ
- mò tôm
- mỏ cày