| lại hôn | đt. Từ-hôn, bỏ việc hôn-nhân đã định. |
| lại hôn | đt. Từ chối việc hôn-nhân khi đã định rồi. |
| Thấy bà Án đứng cười , nó vội kêu : Kìa ? Xe ô tô bóp còi mà không tránh ? Bà Án cúi xuống toan bế Ái lên , nhưng Ái giật mạnh tay ra : Ô kìa ? Sao lại ôm ô tô ? Bà Án cười : Ô tô ngoan nào , tôi hôn cái nào ? Ái vỗ tay cười hét lên : Ô tô lại ô tô ngoan ? Mà ai lại hôn ô tô bao giờ ? Dứt lời , nó lại chạy lượn về sàn sau. |
| Anh lại hôn em. Môi anh vẫn nồng ấm |
| Sao tôi không nghĩ rằng , đó chỉ có thể là ảo tưởng? Sao tôi đã níu chặt Như Anh khi ngày mà Như Anh đã đi xa , đi xả Sao đêm hôm ấy , tôi lại hôn Như Anh , cái hôn đầu tiên và duy nhất trong cuộc đời tôi. |
| Lão ôm xổ lấy Mịch một cái , lại hôn đánh choét một cái. |
| Vì ông Nghị , Tạ Đình Hách là một bậc doanh nghiệp hiển hách ít có , mà lòng nhân từ bác ái thì lại đáng treo gương cho dân bảo hộ soi chung... Rồi ngài cài một chiếc long bội tinh vào ngực nhà triệu phú , lại hôn hai chiếc vào hai bên má nhà triệu phú theo như nghi lễ. |
| Gilchrest O Neill và các chuyên gia tâm lý khác đã chia sẻ một số dấu hiệu rõ ràng cho thấy các bà vợ đã cân nhắc llại hônnhân của mình : Ảnh : themarriageandfamilyclinic.com. |
* Từ tham khảo:
- hưu tức lị
- hư văn
- hư vị
- hư vinh
- hư vô
- hư vô chủ nghĩa