| lai hoàn | đt. Trả lại: Lai-hoàn lễ sính. |
| lai hoàn | đt. Hoàn lại trả lại. |
Cha mẹ ôi sinh tôi là gái Biết bao giờ trả ngãi mẹ cha ! Cha mẹ sanh ra tuổi đà nên tám Ở cùng người chẳng dám than van Cơm ngày ba bữa nhộn nhàng Biết bao giờ được lai hoàn cựu đô. |
* Từ tham khảo:
- ứng thí
- ứng thù
- ứng tiếp
- ứng thực
- ứng trước
- ứng tuyển