| vẩu | tt. Hô, nhô ra, có hàm răng trên đưa ra: Anh vẩu răng. |
| vẩu | - tt Nói răng cửa của hàm trên nhô ra phía trước: Anh ấy vẩu răng; Răng vẩu. |
| vẩu | tt. (Răng cửa hàm trên) dô ra chìa ra: răng vẩu. |
| vẩu | tt Nói răng cửa của hàm trên nhô ra phía trước: Anh ấy vẩu răng; Răng vẩu. |
| vẩu | tt. Dô, chìa ra: Răng vẩu. |
| vẩu | .- t. Cg. Vổ. Nói răng của hàm trên mọc chìa ra ngoài môi. |
| vẩu | Dô ra, chìa ra: Răng vẩu. |
| Phần đầu quan tài tìm thấy một hộp xương sọ với xương gò má cao , hàm răng vvẩu, bên ngoài còn bọc một lớp da. |
| Cá chết là cá có giá trị thương phẩm cao như cá bớp , cá vvẩu, cá hồng đỏ... Đây chỉ là kết quả bước đầu , UBND tỉnh cần chỉ đạo Sở NN&PTNT ; kiểm tra lượng thủy sản chết ở trong đầm có xuất phát từ nguyên nhân nhiễm bệnh hay không , đồng thời nghiên cứu sự ảnh hưởng của pH ở giá trị cao đối với đời sống thủy sản để có cơ sở nhận định nguyên nhân về hiện tượng cá chết... ông Nguyễn Việt Hùng , Chi cục trưởng CCBVMT tỉnh Thừa Thiên Huế nói. |
| Cá chết ở đây là các loại cá có giá trị thương phẩm cao như : cá bớp , cá vvẩu, cá hồng đỏ... có giá bán từ 170 180 nghìn/kg. |
| Bà Dương Quý Phi , GĐ Trung tâm thẩm mỹ Dương Quý Phi cho biết : Qua phẫu thuật , những chiếc mũi tẹt , đôi mắt bé , răng vvẩu... sẽ thành những đường nét chuẩn , duyên dáng. |
| Còn do xương hàm , do vvẩuxương hàm , có thể phẫu thuật... để cải thiện nụ cười đẹp hơn chứ không phải mang lại nụ cười hoàn hảo. |
| Hơn nữa , để giữ mãi được dung nhan mới sau khi phẫu thuật , chủ nhân của những tác phẩm này phải hết sức giữ gìn nếu không muốn xảy ra chuyện dở khóc , dở cười như vấp ngã mặt úp xuống đường sau khi nâng mũi hay sau khi vừa phẫu thuật lại vùng hàm... Phẫu thuật vùng hàm khó nhất TS. Nguyễn Thu Phương , Trưởng Bộ môn Nắn chỉnh răng , Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt , Đại học Y Hà Nội cho biết : Vùng hàm thông thường được điều trị thẩm mỹ khi bệnh nhân bị sai lệch khớp cắn như vvẩu, khấp khểnh răng , khớp cắn ngược (dân gian gọi là móm)... Tùy từng trường hợp , bác sĩ sẽ chỉ định nắn hàm đơn thuần hay kết hợp với phẫu thuật. |
* Từ tham khảo:
- vấu
- vấu
- vấu
- vây
- vây
- vây