| lai cảo | dt. Bài gởi đến đăng báo: Lai-cảo không đăng, không trả lại bản-thảo. |
| lai cảo | - Bài văn do người ngoài gửi đến để đăng báo (cũ). |
| lai cảo | dt (H. lai: đến, về sau; cảo: bài văn mới thảo ra) Bài của người ngoài toà soạn gửi đến để đăng báo: Không phải bài lai cảo nào cũng có thể đăng báo. |
| lai cảo | dt. Bài của người ngoài gởi đến toà báo để đăng: Lệ các toà báo không trả lại lai-cảo. |
| lai cảo | .- Bài văn do người ngoài gửi đến để đăng báo (cũ). |
| Đó là một bài lai cảo như sau : " Tên tôi là Trần Thiệu Phú ở số 8 , phố Khách Hải Phòng. |
* Từ tham khảo:
- đường dây dọi
- đường đi ở miệng
- đường độc đạo
- đường gân
- đường gần nỗi xa
- đường giao thông