| vận tải | đt. Chuyên-chở: Xe vận-tải. |
| vận tải | - đg. Chuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài. Vận tải hàng hoá. Vận tải đường thuỷ. Máy bay vận tải. Công ti vận tải. |
| vận tải | đgt. Dùng phương tiện để chuyên chở người hoặc vật đi đường dài: vận tải hàng hoá o vận tải hành khách o vận tải biển o công ti vận tải. |
| vận tải | đgt, tt (H. vận: di chuyển; tải: chở đi) Chuyên chở: Như hôm nay, giữa công trường đỏ bụi, những đoàn xe vận tải nối nhau đi (Tố Hữu); Tiêu diệt nhiều tàu chiến tàu vận tải của địch (VNgGiáp). |
| vận tải | b.. Chuyên chở: Vận-tải hàng-hoá. Nghề vận-tải. || Thuế vận-tải. Vận tải quốc-tế. Hội vận-tải. |
| vận tải | .- Chuyên chở: Vận tải hàng hoá. |
| vận tải | Chuyển chở: Vận-tải lương-thực. Vận-tải hàng-hoá. |
| Các anh đã tôn ngầm , cải tạo cả hai bờ , biến nó thành con ngầm dễ đi nhất trên tuyến đường vận tải chiến lược. |
Một buổi tối , đoàn thuyền vận tải quân lương của Ủy ban kháng chiến Nam Bộ đỗ lại đây. |
| Đoàn thuyền vận tải quân lương không còn chiếc nào đậu ở đó nữa. |
| Một người đàn bà quảy đôi thùng xuống bến lấy nước , đứng lại nhìn tôi hồi lâu rồi hỏi : Có phải mày ở trong đoàn thuyền vận tải không ? Dạ phải ! Tôi vội đáp , bụng hơi mừng – Họ đi dâu rồi dì ? Trời ơi ? Mày đi đâu mà họ tìm mày khắp cả chợ ? Họ đi rồi. |
| Tự nhiên tôi thấy trong lòng mình rưng muốn khóc... Ban ngày tôi thẩn tha đi dọc theo bến , mong có gặp người nào quen trong đoàn thuyền vận tải quân lương trở lại đây không. |
| 13.5 : Một cán bộ quân sự cao cấp dã qua đây : Đoàn thuyền vận tải quân lương đi về hướng Thới Bình... " Những dòng chữ phía đuôi bị khuất qua mớ tóc xõa bên vai mụ ta , không đọc được |
* Từ tham khảo:
- vận tải liên hợp
- vận tải quân sự
- vận tải thả trôi
- vận tốc
- vận tốc của chuyển động thẳng đều
- vận tốc góc