| vận tốc | dt. Nh. Tốc-độ. |
| vận tốc | - dt. Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của một chuyển động, đo bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. |
| vận tốc | dt. Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của một chuyển động, đo bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. |
| vận tốc | dt (H. Vận: di chuyển; tốc: nhanh) Quãng đường vượt qua trong một đơn vị thời gian: Vận tốc ánh sáng là một hằng số quan trọng trong vật lí học hiện đại. |
| vận tốc | dt. Nói chung về độ, sức đi mau. |
| vận tốc | .- Nh. Tốc độ, ngh. 2. |
| Đi đến nửa đường , bác ấy bỗng chốc bế xốc em bé lên chạy vì một cái xe đang lao đến với vận tốc chóng mặt. |
| Việc sạc pin có thể thực hiện ở bất cứ đâu có điện 220 V. Mặc dù vậy , ông kỹ sư không bằng cấp này tiết lộ là còn có trong tay bản thiết kế các mẫu ô tô điện đỉnh hơn , có thể chạy với vvận tốc120 km/giờ và mỗi lần sạc pin đủ sức chạy trong quãng đường 300 km. |
| Cách giải của ban giám khảo đưa ra dựa vào các phương trình chuyển động theo vvận tốcgóc và dùng các công thức lượng giác để biến đổi thành hệ phương trình. |
| Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ nghe báo cáo về Dự án Theo thiết kế , tuyến đường cao tốc này có tổng chiều dài khoảng 25km , gồm 4 làn xe , vvận tốcthiết kế là 100km/h. |
| Dự án gồm cầu chính cầu Bạch Đằng , đường dẫn... Cầu có kết cấu vĩnh cửu bê tông cốt thép , bê tông cốt thép dự ứng lực ; vvận tốcthiết kế 100km/h , chiều dài cầu 3.054m. |
| Với vvận tốcthiết kế 100km/h , kết nối vào đường cao tốc Hải Phòng Hà Nội sẽ rút ngắn được khoảng 60km từ Hạ Long đi Hà Nội và thời gian di chuyển chỉ còn khoảng 1 giờ 30 phút. |
* Từ tham khảo:
- vận tốc góc
- vận tốc tại một điểm
- vận tốc tức thời
- vận trù
- vận trù học
- vận văn