| lạc đề | trt. Sai đề-tài, không đúng với ý bài cho làm: Viết lạc-đề // trt. Trớt ra ngoài câu chuyện: Nói lạc-đề. |
| lạc đề | - t. Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung. Bài làm lạc đề. Câu chuyện lạc đề. |
| lạc đề | tt. Bị đi xa chủ đề cần diễn đạt: Cậu nói lạc đề rồi o Bài làm lạc đề. |
| lạc đề | đgt (H. lạc: sai; đề: đầu đề) Không hợp với đầu đề: Bài luận đã lạc đề. |
| lạc đề | đt. Ra ngoài đề: Cuộc bàn-cãi đã lạc-đề. |
| lạc đề | .- Diễn tả sai đầu đề: Ý kiến lạc đề. |
Lại lạc đề rồi. |
| Mặc dù anh nói nhiều và hay lạc đề nhưng chẳng ai ghét được anh. |
| Theo nhận xét của Ban Tổ chức và Ban Giám khảo , bài thi của các em học sinh năm nay không bị llạc đềhoặc viết quá sơ sài như những năm trước. |
| Từ việc kiêng không ăn chuối vì sợ sẽ bị trượt vỏ chuối , không ăn xôi lạc vì làm bài sẽ bị llạc đề, không ăn đỗ đen vì đi thi sẽ gặp vận đen Nhiều bạn còn có những kiểu kiêng quái gở với cả 1001 lí do. |
| Năm thứ 13 Càn Long tức năm 1768 , một Hòa Thân kiêu căng đã llạc đềthi rớt khì thi Hương. |
| Vẫn chưa có thông tin chính xác về việc Á hậu llạc đềcó phải là đại diện của Việt Nam ở Miss Intercontinental 2016 hay không. |
* Từ tham khảo:
- lạc địa
- lạc điệu
- lạc đường nắm đuôi chó, lạc ngõ nắm đuôi trâu
- lạc giời
- lạc hạng
- lạc hầu