| văn tự | dt. Chữ-nghĩa: Văn-tự nước nào cũng có vay mượn ở các nước láng-diềng. // Nh. Văn-khế: Làm văn-tự bán nhà. |
| văn tự | 1. Chữ viết: nghiên cứu văn tự cổ. 2. Giấy thoả thuận trong việc mua bán do hai bên kí kết: làm văn tự bán nhà o bán trời không văn tự (tng.). |
| văn tự | dt (H. tự: chữ) 1. Chữ viết: Văn tự cổ Ai-cập . 2. Giấy nhận bán nhà, bán đất (cũ): Chừng muốn tỏ ra mình là người thạo chữ, cậu cơ đón bức văn tự, trầm tĩnh xem hết từ đầu đến cuối (Ngô Tất Tố). |
| văn tự | dt. 1. Chữ tiếng: Văn tự Trung-hoa. 2. Nht. Văn-khế: Văn-tự ruộng đất. |
| văn tự | .- d. 1. Nh. Văn khế. 2. X. Chữ, ngh. 2: Chữ quốc ngữ là văn tự của người Việt-nam. |
| văn tự | 1. Chữ nghĩa: Thông văn-tự. 2. Cũng nghĩa như “văn-khế”: Văn tự ruộng. |
| Ngẩu cũng có học , học để biết dăm ba chữ xem nổi văn tự và gia phả. |
văn tự nhiên thấy thương hại bạn , bước tới gần lấy tay xoa đầu , từ tốn : Anh giận tôi hả ? Anh đành tâm giận người bạn thân nhất của anh hay sao ? Minh bỗng mủi lòng. |
| Nàng tin rằng Văn là một người chồng hoàn hảo và mừng thầm cho người con gái nào lấy được chàng sau này... Với nàng , cảnh vợ chồng hoà thuận thương yêu nhau giờ đây chỉ là một dĩ vãng... Đó là những ngày hạnh phúc của nàng với Minh trong hai năm qua... Thấy Liên im lặng , thỉnh thoảng lại liếc nhìn trộm mình , Văn ngượng nghịu thở dài nhắc lại câu nói của mình : Tôi nghĩ mà thương chị quá ! Thì tôi... tôi cũng thương anh vất vả khó nhọc... Câu nói xuất phát từ đôi môi xinh xắn của vợ bạn đối với văn tự nhiên chứa chan ý nghĩa huyền bí... âu yếm. |
Cô Hàn nghe lấy làm hởi dạ , mỉm cười nũng nịu bảo chồng : Thế ông mua cho tôi , văn tự đứng tên tôi nhé. |
| Vậy bà ra đồng trông coi bọn thợ cấy , để mặc tôi với...với lão già cùng con bé , thế nào chốc nữa bà về cũng làm xong văn tự... Không khéo chỉ hai trăm cũng nên. |
| Cụ cần tiền đem bán cho tôi , tôi đưa tiền cụ tiêu , từ chối không dám nhận ruộng của cụ , song cụ nhất định không nghe , đòi viết văn tự cho bằng được , thành thử... Mai nhẹ dạ , nghe ông Hàn nói , lấy làm cảm động , với ngắt lời : Thưa cụ , việc mua bán phải ra việc mua bán chứ , cháu thiết tưởng... Ông Hàn cười tỉnh : Cô cứ bày vẽ ! Cụ với cháu mãi. |
* Từ tham khảo:
- văn vắn
- văn vắt
- văn vần
- văn vật
- văn vẻ
- văn võ