| la hoảng | đt. C/g. Hô hoảng, la lên vì hoảng-sợ: Giật mình la hoảng // Tri-hô cách lầm-lạc: Còn đó, chớ mất đi đâu mà la hoảng. |
| la hoảng | đt. La vì hoảng-sợ: Đừng có la hoảng. |
| Số thoát được ra khỏi truông chưa kịp mừng đã bị hỏa hổ và tên lửa đốt cháy , tiếng kêu khóc la hoảng vang xa qua mấy sườn núi. |
Thấy mặt tôi , nó la hoảng : Trời ơi ! Ngạn sao vậỷ Tôi tặc lưỡi : Té. |
| Chỉ có mẹ tôi lúc nào cũng la hoảng : Nhẹ tay giùm mấy chú ơi ! Coi chừng trầy cánh cửa tủ ! Mẹ tôi trông ngang ngó dọc , miệng hét chằm chặp , mồ hôi chảy thành giọt hai bên thái dương , trông còn vất vả hơn những người khuân vác. |
| Tôi bước tới một vài bước , kiễng chân lên nhìn xuyên qua kẽ lá và điều vừa trông thấy khiến tôi giật bắn người , suýt chút nữa miệng bật ra tiếng la hoảng. |
| Con sáo chắc ngủ mê từ nãy đến giờ , bỗng thức dậy thấy người , liền la hoảng "có khách , có khách". |
| Cho đến khi tàu bắt đầu nghiêng , anh Hưng nghe nhiều tiếng lla hoảnghốt Tàu chìm , tàu chìm nên mới tung cửa phóng ra ngoài bơi vào bờ. |
* Từ tham khảo:
- giống hệt
- giống lai
- giống lừa ưa nặng
- giống má
- giống nào ra giống ấy
- giống nhau như đúc