| giống hệt | tt. Thật giống không sai một mảy: Hai đứa giống hệt. |
| giống hệt | - Giống lắm, khó phân biệt được: Hai chị em sinh đôi giống hệt nhau. |
| giống hệt | tt. Hoàn toàn giống nhau, tưởng như chỉ là một: Tính tình hai đứa giống hệt nhau. |
| giống hệt | tt Rất giống, khó phân biệt sự khác nhau: Tính tình cá nhân cũng không giống hệt (HCM); Hai pho tượng giống hệt nhau. |
| giống hệt | tt. Rất giống. |
| giống hệt | .- Giống lắm, khó phân biệt được: Hai chị em sinh đôi giống hệt nhau. |
| Trương cảm thấy mình khổ sở vô cùng , chàng thấy làm lạ sao mình lại đau khổ đến thế , đau khổ như một người sắp chết , cảm tưởng ấy giống hệt như cảm tưởng đêm qua khi chàng nhìn trộm bàn tay của Thu trên tấm chăn. |
Loan nói tiếp giọng chua chát : Tình cảnh em bây giờ lại giống hệt như tình cảnh em khi mới lấy chồng , chỉ khác một nỗi là trước kia em còn hy vọng tìm được sự yên vui trong gia đình nhà chồng , cho dẫu là một gia đình cũ , mà bây giờ thật là tuyệt vọng , tuyệt vọng hẳn. |
| Khi quay lại thì thấy một người con gái xinh đẹp như một ‘thiên kim tiểu thư’ , khuôn mặt giống hệt như em , trang sức như những thiếu nữ tân thời , với đường ngôi rẽ lệch , mặc quần trắng , áo thiên thanh... Người thiếu nữ đến bên anh vịn lên vai anh mỉm cười nhưng không nói. |
| Để chứng minh lời nói , anh ấy mở sách thuốc đọc cho tôi nghe một đoạn tả về triệu chứng và tình trạng bệnh thong manh giống hệt như của anh. |
| Từ hình dáng diện mạo cho đến cử chỉ , Minh giống hệt như một người điên vậy. |
| Trông như cái quán , có ba gian hẹp , trên nóc làm dô lên một cái mái nhỏ giống hệt cái miếu con. |
* Từ tham khảo:
- giống lừa ưa nặng
- giống má
- giống nào ra giống ấy
- giống nhau như đúc
- giống nhau như hai giọt nước
- giống như đổ khuôn