Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giống lai
dt. Giống thuộc hai dòng máu
: Chó nầy thuộc giống lai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
giống lai
dt.
Giống tạo nên do kết quả lai tạo từ hai giống khác nhau.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
giống má
-
giống nào ra giống ấy
-
giống nhau như đúc
-
giống nhau như hai giọt nước
-
giống như đổ khuôn
-
giống như hình vớibóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Giống đậu tương DT2001 Là g
giống lai
giữa DT84 (mẹ) x DT83 (bố) , hoa tím , lá hình tim nhọn , màu xanh đậm , lông nâu nhạt.
Giống đậu tương chịu hạn DT2008 Là g
giống lai
giữa DT2001 x HC100 (gốc Mehico) kết hợp đột biến và chọn lọc theo tiêu chuẩn thích ứng và chống chịu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giống lai
* Từ tham khảo:
- giống má
- giống nào ra giống ấy
- giống nhau như đúc
- giống nhau như hai giọt nước
- giống như đổ khuôn
- giống như hình vớibóng