| văn bản | dt. 1. Bản chép tay hoặc in ấn với một nội dung nhất định, thường để lâu dài: văn bản cổ o Các văn bản xung quanh vấn đề này còn lưu lại đầy đủ. 2. Chuỗi kí hiệu ngôn ngữ hay kí hiệu nào đó tạo nên một chỉnh thể với ý nghĩa trọn vẹn: ngôn ngữ học văn bản. |
| văn bản | (H. văn: văn chương; bản: tờ giấy có chữ) Giấy ghi nội dung một sự kiện: Hoàn chỉnh văn bản để ban hành (Đỗ Mười); Cái dư luận lợi hại không là một thứ luật, không là văn bản (NgKhải). |
| văn bản | .- Văn kiện ghi bằng giấy tờ: Chứng cớ có văn bản hẳn hoi. |
Nàng vừa nói vừa đưa cho văn bản viết nháp nàng đang cầm trong tay. |
| Những chuyện đó sau này không có ai khai để ghi vào văn bản nhưng lại là những mấu chốt đầu tiên và sâu xa có khi còn lớn hơn cả sự quát tháo đánh mắng của một kẻ làm chồng vũ phu. |
| Ngay cả nước Mỹ , nơi Nhiên , con trai út của ông theo học , virus SARS CoV 2 hoành hành ở hơn 40 bang , đã có hàng ngàn người chết , Tổng thống Donald Trump phải ký các văn bản khẩn cấp. |
| Hiện tại nàng đang rất cần anh nên nàng không còn nhớ đến sự giao ước bất thành văn bản kia. |
| Mối quan hệ của người phụ nữ này với hai cha con thì chẳng có một thứ văn bản giấy tờ , cũng như một mâm cơn trước bàn thờ gia tiên hay một lời tuyên bố nào cả. |
| (Trong cuốn sách này , chúng tôi giữ nguyên tắc : Tôn trọng tối đa văn bản chính. |
* Từ tham khảo:
- văn bằng
- văn biền ngẫu
- văn cảnh
- văn chỉ
- văn chương
- văn có bài, võ có trận