| kỹ sư | dt. C/g. Bác-vật, người xuất-thân ở trường Cao-đẳng hay Đại-học về một nghề chuyên-môn: Kỹ-sư cầu-cống, kỹ-sư điện-khí... |
| kỹ sư | - d. 1. Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp. 2. Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa. |
| kỹ sư | dt. Người chuyên-môn về một kỹ-thuật: Kỹ-sư canh nông. // Kỹ-sư công chính. Kỹ-sư điện học. Kỹ-sư hầm mỏ (hay khoáng học). Kỹ-sư cầu cống (hay kiều-lộ) |
| kỹ sư | .- d. 1. Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp. 2. Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa. |
| kỹ sư | Người học chuyên-môn đã thành tài về một khoa công-nghệ. |
Đỗ gì rồi ? Đỗ kỹ sư. |
| Chàng mỉm cười ngẫm nghĩ : Có lẽ vì trong tiếng kỹ sư có chữ " kỹ " , đổi một cái dấu thì thành " ký " ngay. |
| Nhà tôi không rõ quãng đời trước của tôi , tôi phải tự tiện cho anh là một ông ký , vì tôi làm gì có một người bạn kỹ sư sang trọng , có ô tô nhà như anh. |
| Em đến khốn khổ về sự quấy rầy của các kỹ sư , dược sĩ của xí nghiệp , các thầy , các anh ở các lớp trên của trường. |
| Em là kỹ sư thật nhưng ở tỉnh cái tăm cũng phải mua , cố dành dụm để sau này còn sinh nở. |
| Chồng cán sự sáu , vợ kỹ sư , nhà cửa giường tủ bàn ghế đàng hoàng. |
* Từ tham khảo:
- thuồng luồng ở cạn
- thuồng luồng ở sao được cạn
- thuổng
- thuở
- thuở nay
- thụp