| nhỏ dần | trt. Tóp nhỏ lần lần, hạ nhỏ lần lần: Càng khuya, tiếng ồn-ào nhỏ dần; giọng ca nhỏ dần. |
| nhỏ dần | trt. (âm) Về âm nhạc, nói tiếng hạ nhỏ dần xuống. |
Trương đợi cho cái xe đi khuất , lắng tai nghe tiếng còi bóp ở ngoài phố nhỏ dần rồi quay trở vào nghĩ thầm : Lỗi cả ở anh Daniel. |
| Bỗng Trương thấy nàng khép hai cánh cửa lại , khép rất thong thả và khung ánh sáng từ từ thu nhỏ dần lại. |
| Tiếng nói chuyện nhanh nhẩu và có duyên của Tạo xen lẫn với tiếng trống múa sư tử ở trong phố mỗi lúc một nhỏ dần. |
| Tiếng cười nói bên tai chàng nghe mỗi lúc một nhỏ dần... Minh thấy mình đến một nơi xa lạ giữa một đám người không quen biết. |
| Tiếng dép nhỏ dần. |
| Hai chị em Liên đứng sững nhìn theo cụ đi lần vào bóng tối , tiếng cười khanh khách nhỏ dần về phía làng. |
* Từ tham khảo:
- lóc bóc
- lóc cóc
- lóc cóc
- lóc dóc
- lóc lẻm
- lóc ngóc