| kỷ mão | (mẹo) dt. Các năm âm-lịch xê-xích lối một tháng với các năm dương-lịch: 19, 79, 139, 199, 259, 319, 379, 439, 499, 559, 619, 679, 739, 799, 859, 919, 979, 1039, 1099, 1159, 1279, 1339, 1399, 1459, 1519, 1579, 1639, 1699, 1759, 1819, 1879, 1939, 1999, 2059,... |
Niên hiệu Kiến Tân(6) năm kỷ mão (1399) đời Trần , xảy ra cái vạ Trần Khát Chân(7) , Lệ Nương bị bắt vào trong cung , Phật Sinh rất là thất vọng. |
| kỷ mão , (919) , (Lương Trinh Minh năm thứ 5). |
kỷ mão , (Thái Bình) năm thứ 10 (979) , (Tống Thái Bình Hưng Quốc năm thứ 4). |
kỷ mão , (Thông Thụy) năm thứ 6 (1039) , (Từ tháng 6 về sau là niên hiệu Càn Phù Hữu Đạo năm thứ 1 ; Tống Bảo Nguyên năm thứ 2). |
kỷ mão , (Hội Phong) năm thứ 8 (1098) , (Tống Nguyên Phù năm thứ 2). |
kỷ mão , (Đại Định) năm thứ 20 (1159) , (Tống Thiệu Hưng năm thứ 29). |
* Từ tham khảo:
- thân-quân
- thân-quyền
- thân-sự
- thân-tử
- thân-thuộc bàng-hệ
- thân-thuộc gia-tộc