| kỹ lưỡng | bt. X. Kỹ-cang: Tánh-tình kỹ-lưỡng, đồ làm kỹ-lưỡng lắm. |
| kỹ lưỡng | - 1. Nh. Kỹ. 2. Có ý tứ và cẩn thận: Tính nết kỹ lưỡng. |
| kỹ lưỡng | bt. Không bỏ sót có ý-tứ. |
| kỹ lưỡng | .- 1. Nh. Kỹ. 2. Có ý tứ và cẩn thận: Tính nết kỹ lưỡng. |
| kỹ lưỡng | Cũng nghĩa như “kỹ-càng”. |
| Tôi có xem xét cho kỹ lưỡng thời thấy mình biết thêm được nhiều điều đáng cho vào quyển sách sau này. |
| Sau khi giới thiệu , chào hỏi xong xuôi , ông ta bắt đầu khám mắt cho Minh , và khám rất là kỹ lưỡng. |
| Còn chú Lan , cụ tin yêu giao cho giữ buồng kho , nên hôm nào cũng ngủ trong buồng kho , cài then kỹ lưỡng lắm. |
| Tôi hỏi con quan tuần tỉnh kia là người có thế lực cho nó là tôi đã xét kỹ lưỡng lắm. |
| Nhà ở , mình phải kỹ lưỡng về phương hướng. |
| Cách chuẩn bị kỹ lưỡng và sự hăng hái lộ liễu thiếu suy nghĩ đó không có ở phong thái của những " tay nghề ". |
* Từ tham khảo:
- điện-thoại vô-tuyền
- điện-thuật
- điện-trì
- điện trời
- điện-xa
- điện-nhạn