| ăn chạy | đt. Ăn quỵt, ăn xong rồi đi không trả tiền, hoặc tới tháng rồi trốn. |
| Để đạt được điều này , người aăn chạycần ăn phong phú chủng loại thức ăn khác nhau , gồm các loại trái cây , rau củ quả , đậu nành và các sản phẩm từ đậu nành , ngũ cốc (ưu tiên ngũ cốc nguyên hạt). |
* Từ tham khảo:
- giật gân
- giật gấu vá vai
- giật giọng
- giật khúc xương trong miệng hổ
- giật lùi
- giật lửa