| kỷ luật | dt. Phép-tắc đặt ra để ngăn-ngừa sự phóng-túng: Kỷ-luật nhà binh, kỷ-luật nhà trường. |
| kỷ luật | - d. Toàn thể những điều qui định cần phải theo để giữ gìn trật tự : Kỷ luật nhà trường ; Kỷ luật quân đội. Kỷ luật sắt. Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh. Thi hành kỷ luật. Trừng phạt một người không theo pháp luật của Nhà nước hay điều lệ của đoàn thể : Thi hành kỷ luật đối với cán bộ tham ô. |
| kỷ luật | dt. Qui-luật, phép-tắc: Kỷ-luật trong quân-đội. |
| kỷ luật | .- d. Toàn thể những điều qui định cần phải theo để giữ gìn trật tự: Kỷ luật nhà trường; Kỷ luật quân đội. Kỷ luật sắt. Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh. Thi hành kỷ luật. Trừng phạt một người không theo pháp luật của Nhà nước hay điều lệ của đoàn thể: Thi hành kỷ luật đối với cán bộ tham ô. |
| kỷ luật | Phép lệnh, cả một đoàn-thể phải theo: Kỷ-luật nhà trường; kỷ-luật nhà binh. |
Lương lại thét : Im ! các anh không biết xấu hổ ! Học trò năm thứ hai mà nghịch ngợm , mà thiếu kỷ luật như lũ trẻ con lớp đồng ấu. |
| Đối với bọn học trò không coi kỷ luật nhà trường vào đâu , thì gào thét có phỏng ích ! Chỉ thêm chuốc lấy thù ghét. |
| Dù con cố giữ kỷ luật , vẫn có nhiều vụ phá phách giết chóc bừa bãi. |
| Nhạc không muốn Thung và Huyền Khê đến đây mà chỉ thấy một toán quân ô hợp , hàng ngũ lộn xộn , kỷ luật lỏng lẻo , thấy một bản doanh nghèo nàn , tồi tàn và sơ sài. |
| Buộc lòng phải áp dụng một thứ kỷ luật sắt. |
| Gần như một hội đồng kỷ luật được triệu tập khẩn cấp , gồm có Nhạc , Huyền Khê , Bùi Văn Nhật và Chỉ. |
* Từ tham khảo:
- ước định
- ước hẹn
- ước lệ
- ước lược
- ước lượng
- ước mong