| kỷ hà | trt. Bao-nhiêu, tiếng hỏi số lượng nhiều ít. |
| kỷ hà | (xưa). Xt. Hình-học. |
| Trong khi ấy , ở khắp các bàn thì thầm nói chuyện , nếu không cặm cụi tìm tòi giải một bài tính kỷ hà học hay nắn nót viết bức thư về nhà xin tiền cha mẹ. |
| Những luống hoa đều đắp theo những hình vẽ kỷ hà học : tròn , bán nguyệt , lục lăng. |
| Có cùng quan điểm trên , Phó Chủ tịch Câu lạc bộ Trẻ tự kkỷ hàNội Nguyễn Mai Anh cho rằng , cũng như những đứa trẻ bình thường , trẻ tự kỷ có những tiềm năng riêng , những nhu cầu căn bản và cả mưu cầu hạnh phúc. |
| Triển lãm Khác biệt và Tương lai cũng nhằm hưởng ứng chủ đề Nhận thức Chứng Tự kỷ năm 2015 : Việc làm Thế mạnh của người tự kỷ do Liên hợp quốc phát động và sáng kiến ở Việt Nam do họa sỹ Lê Thiết Cương cùng với ca sỹ , đại sứ thiện chí của trẻ tự kkỷ hàLinh khởi xướng./. |
| Thông tin chi tiết liên hệ bà Nguyễn Thị Mai Anh Phó Chủ tịch Câu lạc bộ Trẻ tự kkỷ hàNội điện thoại : 0915 36 93 69. |
| Đó là những hoa văn kkỷ hàrất đặc trưng cho đồ đồng văn hóa Đông Sơn. |
* Từ tham khảo:
- cưng
- cửng
- cứng
- cứng bóng vía
- cứng cáp
- cứng cát