| kỳ đồng | dt. Đứa trẻ thông-minh lạ-lùng. |
| kỳ đồng | dt. Trẻ con thông mình là thường, thần-đồng. |
| Chúng không thể như tôi , người nghĩ ra và thực hành đầu tiên , có thể đánh bất kỳ đồng trinh ở đâu cũng bật lên khỏi vạch trên. |
| kỳ đồngý rồi chở Đức rảo khắp các tuyến đường ở quận Tân Phú , Tân Bình Chiếc xe máy 2 đối tượng sử dụng đi cướp giật tài sản Đến đường Lũy Bán Bích , quận Tân Phú , cả hai thấy cô gái trẻ đi một mình nên tìm cách tiếp cận. |
| Sau nhiều lần hẹn , ngày 20.1 , "thầy" Thiệp đồng ý gặp chúng tôi tại một quán cà phê ở ngã tư Kkỳ đồng Bà Huyện Thanh Quan (Q.3). |
| Đến nơi , việc đầu tiên của tôi là tranh thủ đi bộ đến số 38 Kkỳ đồng tòa soạn Tuổi Hoa (vì rất gần). |
| Ngôi sao người Chile cũng không giấu được sự háo hức trước thời điểm quan trọng này , và cũng có có chia sẻ bất ngờ về đồng đội mới mà anh ấn tượng nhất : Tôi chưa có cơ hội để gặp gỡ và tìm hiểu bất kkỳ đồngđội mới nào , nhưng tất nhiên , tôi biết rất rõ về họ. |
| Trong quá trình làm việc , họ không chi bất kkỳ đồngnào và các bị cáo đều đã chứng minh rằng chi nhánh mình kinh doanh có hiệu quả nhưng VKS chưa xem xét. |
* Từ tham khảo:
- lưới kéo
- lưới mành
- lưới nhước
- lưới quảng
- lưới rê
- lưới rùng