| kỹ | trt. Khéo-léo, tốn nhiều công-phu: Đồ làm kỹ, học kỹ // Vẹn-vẽ, không hời-hợt, không sơ-sót: Ăn no ngủ kỹ, cất cho kỹ, xài kỹ. |
| kỹ | dt. Nghề-nghiệp, tài-năng: Thưa rằng tiện-kỹ sá gì, Đã lòng dạy đến dạy thì phải vâng (K). |
| kỹ | dt. C/g. Kỵ, đàn-bà làm nghề giúp vui khách làng-chơi: Ca-kỹ, danh-kỹ. |
| kỹ | - ,... x. kĩ, kĩ càng, kĩ lưỡng, v.v. |
| kỹ | trt. Đến cùng, đến gốc, không bỏ sót: Đọc thật kỹ. Ngẫm ra cho kỹ như là con buôn (Ng.Du) // Học cho kỹ. Ngẩm cho kỹ. |
| kỹ | (khd). Nghề: Kỹ-nghệ. |
| kỹ | (khd). Đĩ: Kỹ-nữ. |
| kỹ | .- ph. Cẩn thận, mất nhiều công phu: Làm kỹ; Đọc kỹ. |
| kỹ | Khéo. Dùng sang tiếng ta nghĩa là đến nơi đến chốn, mất nhiều công-phu: Học cho kỹ. Đồ làm kỹ. Văn-liệu: Ăn no ngủ kỹ. Ăn kỹ làm dối. Ngẫm ra cho kỹ như hình con buôn (K). |
| kỹ | Nghề (không dùng một mình). Văn-liệu: Thưa rằng tiện-kỹ xá chi (K). |
| kỹ | Đĩ (không dùng một mình). |
Bà Tuân ra vẻ đã tính toán kỹ càng : Chỉ bốn chục là cùng. |
| Nàng như cố trấn tĩnh để ôn lại cho thực kkỹcàng những lời mợ phán vừa bảo nàng. |
| Tôi đi trở lại và thoáng thấy con gì bám ở cái đèn để ở đầu toa , nhìn kỹ thì ra một con bướm thật to , vướng vào đèn đương đập cánh để tìm đường thoát. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
| Đã nhiều lần rồi chàng thất vọng khi nhìn kỹ lại một người con gái mà thoạt trông chàng thấy đẹp hoàn toàn. |
| Trương nhìn kỹ vẫn thấy Thu đẹp mà may quá người đẹp ấy lại là người mà mới nhìn chàng đã biết rằng có thể yêu mê man. |
* Từ tham khảo:
- va vấp
- và
- và
- và
- và
- vả