| va ni | - va-ni (vanille) dt. Chất chế từ quả cây va-ni ở dạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các thức ăn ngọt hay chế bánh kẹo: Bỏ chút va-ni vào cốc chè, cảm thấy ngon hơn hẳn. |
| va ni | (vanille) dt. Chất chế từ quả cây va-ni ở dạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các thức ăn ngọt hay chế bánh kẹo: Bỏ chút va-ni vào cốc chè, cảm thấy ngon hơn hẳn. |
| va ni | dt (Pháp: vanille) chất bột thực vật, có mùi rất thơm, dùng pha vào một số thực phẩm: Trẻ em thích kẹo va-ni. |
| va ni | dt. (th.) Loại cây có trái mà người ta làm nhiều cách để lấy ra chất va-ni-lin. |
| va ni | .- Chất bột của một thứ quả, mùi rất thơm, dùng để pha vào thực phẩm như bánh, kẹo... |
| Nêm lại đường cho hợp khẩu vị , cho thêm vva niđể món chè đỗ đen thơm hơn. |
* Từ tham khảo:
- va-rơi
- va vấp
- và
- và
- và
- và