Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kinh trồi
dt. Kỳ có kinh của đàn-bà trễ vài ngày so với các tháng trước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
gái mới về nhà chồng
-
gái ngoan làm quan cho chồng
-
gái ngoan tìm chồng giữa chốn ba quân
-
gái nhảy
-
gái phải hơi trai như thài lài phải cứt chó, trai phải hơi gái như cò bợ gặp trời mưa
-
gái phải làm lẽ thà rằng chết trẻ còn hơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh không ngại ngần nghe tôi than thở về hội chứng buồng trứng đa nang mà biểu hiện của tôi là những kỳ k
kinh trồi
sụt thất thường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kinh trồi
* Từ tham khảo:
- gái mới về nhà chồng
- gái ngoan làm quan cho chồng
- gái ngoan tìm chồng giữa chốn ba quân
- gái nhảy
- gái phải hơi trai như thài lài phải cứt chó, trai phải hơi gái như cò bợ gặp trời mưa
- gái phải làm lẽ thà rằng chết trẻ còn hơn