| ưu sầu | đt. C/g. Âu-sầu. Nh. Ưu-muộn. |
| ưu sầu | - tt (H. ưu: buồn; sầu: rầu rĩ) Lo buồn rầu rĩ: Gạt bỏ những nỗi ưu sầu để lo vào công việc. |
| ưu sầu | Nh. Âu sầu. |
| ưu sầu | tt (H. ưu: buồn; sầu: rầu rĩ) Lo buồn rầu rĩ: Gạt bỏ những nỗi ưu sầu để lo vào công việc. |
| ưu sầu | bt. Nht. Ưu-phiền. |
| ưu sầu | .- Nh. Âu sầu. |
| ưu sầu | Cũng gọi là “âu-sầu”. |
Ai làm Ngưu Chức đôi đàng Để cho quân tử đa mang nặng tình Thuyền quyên lấp ló dạng hình Em đành chẳng chịu gởi mình cho anh Trách ai nỡ phụ lòng thành Đêm nằm thổn thức tam canh ưu sầu Ai làm ra cuộc biển dâu Gối luông chẳng đặng giao đầu từ đây. |
* Từ tham khảo:
- ưu tâm như phần
- ưu thắng
- ưu thắng liệt bại
- ưu thế
- ưu thời mẫn thế
- ưu tiên