| uyên thâm | tt. Sâu-rộng: Học-thức uyên-thâm. |
| uyên thâm | - t. (Kiến thức) rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Nhà nghiên cứu triết học uyên thâm. |
| uyên thâm | tt. Có kiến thức rất sâu, trở thành chuyên gia về một lĩnh vực nào đó: học vấn uyên thâm o kiến thức Hán học uyên thâm. |
| uyên thâm | tt (H. uyên: sâu rộng; thâm: sâu) Nói học thức sâu rộng: Cụ Phan Bội Châu là một nhà nho uyên thâm. |
| uyên thâm | .- Nói kiến thức sâu sắc: Học vấn uyên thâm. |
| uyên thâm | Sâu-xa: Sức học uyên thâm. |
| Văn chương chữ nghĩa uyên thâm , những câu biền ngẫu nghiêm chỉnh thật vô dụng vào lúc này , ở đây. |
Thế huynh biết cả y lý nữa đấy à? Ông cụ già cười khà khà : Một chút thôi... Chả giấu gì ông anh , cái học thức của đệ tuy kém bề uyên thâm , nhưng được bề tham bác. |
| Mỗi một bức tranh được minh họa bằng 6 câu Kiều để bạn đọc dễ dàng cảm thụ tính uuyên thâm, triết lý trong hội họa cũng như trong thơ Kiều. |
| Là người sâu sắc , kiến thức uuyên thâmvà tư duy sắc sảo , Đàm Thanh Sơn có thể trao đổi về nhiều vấn đề chứ không chỉ là chuyên môn sâu vật lý. |
| Khi gặp GS Nguyễn Lân Dũng , ấn tượng của tôi về ông nghị , người thầy , nhà khoa học... này không khác nhiều so với hình ảnh ông chuyên gia "Hỏi gì đáp nấy" hóm hỉnh , uuyên thâmtrên tivi , có chăng là gần gũi hơn , mộc mạc hơn và chân tình hơn. |
| Tài cao đức trọng , hiểu biết uuyên thâm, văn võ song toàn , khi cùng Đinh Văn Tả lên Cao Bằng đánh dẹp loạn nhà Mạc thì ông đã là một vị tướng giỏi , thao lược có công dẹp loạn ở Nghệ An và được vua Lê chúa Trịnh bổ làm Đô Tổng binh Thiêm sự Cao Bằng giúp Đốc trấn Đinh Văn Tả cai quản trấn Cao Bằng , triều đình bổ Đinh Văn Tả làm thượng thư Bộ binh , Tả tướng quốc lo việc triều chính , lại thăng Đặng Công Chất làm quan đốc trấn , năm 1678. |
* Từ tham khảo:
- uyên ương
- uyên ương chắp cánh
- uyển
- uyển
- uyển chuyển
- uyển cốt