| kính chúc | đt. Chúc mừng, chúc-tụng cách cung-kính. |
| kính chúc | - đgt (H. chúc: cầu cho được tốt lành) Chúc mừng một cách kính cẩn: Gửi thư về kính chúc cha mẹ nhân dịp năm mới. |
| kính chúc | đgt. Chúc một cách kính trọng: kính chúc các thầy mạnh khoẻ. |
| kính chúc | đgt (H. chúc: cầu cho được tốt lành) Chúc mừng một cách kính cẩn: Gửi thư về kính chúc cha mẹ nhân dịp năm mới. |
| kính chúc | đt. Chúc tụng một cách kính-cẩn: Kính chúc anh vui mạnh. |
| kính chúc | .- Chúc mừng một cách tôn trọng: Kính chúc năm mới. |
Nhưng nàng cũng đỡ lấy bức thư lẩm nhẩm đọc : " Lạng Sơn , ngày... tháng... 193... Chị Mai và cậu Huy thân yêu ! Chị em xin kính chúc chị và cậu cùng hỏi thăm cháu Ái bình yên mạnh giỏi. |
Lá thư dài non bốn trang giấy , với những ý kiến của Bính lời lẽ văn hoa của người học trò kia tả ra rất thống thiết : " Lạy thầy mẹ , con là Bính gửi vài hàng chữ về kính chúc thầy mẹ được khỏe mạnh , và cúi xin thầy mẹ vui lòng chịu mọi sự khốn khó của Chúa bày đặt để thử thách lòng các con chiên trung tin. |
| Nhưng... Vừa mới sáng bảnh mắt , bà cụ Ngải đã xồng xộc bước vào nhà , miệng rối rít : Năm mới kính chúc ông bà làm ăn phát đạt bằng năm bằng mười năm ngoái... Tôi chạy tọt vào buồng , tim thắt lại. |
| kính chúccác đồng chí và gia đình mạnh khỏe , hạnh phúc , tiếp tục giữ vững và phát huy truyền thống vẻ vang "Trung thành , tận tụy , đoàn kết , kỷ luật , sáng tạo" của ngành trên mọi lĩnh vực công tác và cuộc sống. |
| Em kkính chúcthầy sức khỏe và thành công hơn nữa trong sự nghiệp trồng người". |
| Cuối cùng , Đồn Công an kkính chúcBan lãnh đạo Báo Điện tử TN&MT ; sức khỏe , hạnh phúc và thành công. |
* Từ tham khảo:
- kính cổ
- kính hiển vi
- kính hiển vi điện tử
- kính hoa thuỷ nguyệt
- kính lão
- kính lão đắc thọ