| kim thời | dt. Đời nầy // tt. Mới-mẻ, đời nay: Hát-bội kim-thời, kiểu kim-thời. |
| kim thời | bt. Thời-đại bây giờ. |
| (VietQ.vn) Những màu sắc tươi sáng hay ánh kkim thờithượng và những họa tiết đơn giản chắc chắn sẽ truyền cảm hứng để trang trí nhà phong cách và đẹp mắt hơn trong năm mới. |
* Từ tham khảo:
- bàn trường khí
- bàn trường ung
- bàn ủi
- bản
- bản
- bản