| kim bị | trt. Bao gồm đầy-đủ. |
| Trong phòng tắm , tay giám đốc cởi được dây trói , bí mật gọi cảnh sát Điền Khắc Kkim bịbắt , ra tòa lãnh án 20 năm tù. |
| Vì vậy mà khi Điền Khắc Kim lại liều lĩnh đột nhập vào nhà một thiếu tá Mỹ để cướp hiếp , tay sĩ quan Mỹ đã móc súng chống trả , Điền Khắc Kkim bịtrúng đạn vào bụng , quỵ ngay tại chỗ. |
| Điền Khắc Kkim bịcông an phát hiện và bắt giữ , đưa lên cải tạo tại trại Tống Lê Chân (Sông Bé). |
| Những người ủng hộ phương án này lập luận rằng nếu ông Kkim bịám sát , hệ thống chỉ huy , kiểm soát của Triều Tiên sẽ bị tê liệt , trong khi các tướng lĩnh Triều Tiên vốn quen với việc phục tùng mệnh lệnh sẽ không tự ý đưa ra hành động. |
| Phần đầu chiếc ô tô chở Vĩnh Thiên Kkim bịmóp nặng , nhưng rất may không có ai bị thương Vĩnh Thiên Kim cho biết sau khi biểu diễn ở huyện Xuân Lộc , tỉnh Đồng Nai , nữ ca sĩ cùng vũ đoàn nhanh chóng di chuyển sang điểm biểu diễn khác thì bất ngờ gặp tai nạn. |
* Từ tham khảo:
- tang hải
- tang hồ bồng thỉ
- tang lễ
- tang phục
- tang sự
- tang tảng