Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kiểu chiếu
dt. Chiếu-chỉ giả:
Phát kiểu-chiếu ra các nơi
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kiểu chiếu
Nh. Kiếu chế.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
kiểu chiếu
Mạo ra tờ chiếu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
kiểu cọ
-
kiểu gen
-
kiểu giả dị ô
-
kiểu hãnh
-
kiểu hình
-
kiểu mạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần đầu Tươi thấy má đan hỏng cái k
kiểu chiếu
gia truyền mấy chục năm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kiểu chiếu
* Từ tham khảo:
- kiểu cọ
- kiểu gen
- kiểu giả dị ô
- kiểu hãnh
- kiểu hình
- kiểu mạch