| tương lai | tt. Sắp đến, sẽ tới: Bước tương-lai, chuyện tương-lai, một ngày tương-lai gần đây. // (R) dt. Tiền-trình, việc sắp tới: Xem tương-lai ra sau. // (B) Đời sống vẻ-vang, tài giỏi: Cậu học-sinh nầy có tương-lai lắm. |
| tương lai | - dt. 1. Thời gian tới, thời gian về sau này: trong tương lai Các em sẽ là chủ nhân tương lai đất nước. 2. Đời sống, cuộc sống sau này: lo cho tương lai của các con xây dựng tương lai. |
| tương lai | dt. 1. Thời gian tới, thời gian về sau này: trong tương lai o Các em sẽ là chủ nhân tương lai đất nước. 2. Đời sống, cuộc sống sau này: lo cho tương lai của các con o xây dựng tương lai. |
| tương lai | dt (H. tương: về sau; lai: lại) 1. Thời gian sẽ đến: Căn cứ vào hiện tại mà đoán được tương tai 2. Tình hình sau này: Tin tưởng vào tương lai của dân tộc (HCM) 3. Triển vọng sau này: Chủ nghĩa cộng sản là tương lai tươi sáng của loài người (PhVĐồng). tt Về sau này: Xã hội tương lai. |
| tương lai | dt. Sẽ tới, cái về sau. |
| tương lai | .- d. 1. Thời gian sẽ đến: Có thể căn cứ vào hiện tại mà phần nào đoán được tương lai; Trong một tương lai gần, mọi trẻ em đều có trình độ văn hoá phổ thông. 2. Địa vị, tình thế trong thời gian sau hiện tại: Tương lai của hắn sẽ ra sao nếu hắn chỉ ăn chơi lêu lổng; Tương lai đen tối; Tương lai huy hoàng. 3. Hoàn cảnh tốt đẹp trong thời gian sau hiện tại, triển vọng tốt: Thanh niên có đạo đức có khả năng nhất định có tương lai. |
| tương lai | Sắp tới: Lo cuộc tương-lai. |
| Lòng thương mẹ rạo rực trong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự sung sướng nàng đương cảm thấy trước một ttương laiêm đềm , nhàn hạ. |
Loan cúi đầu , trong lòng bối rối , lo sợ cho tương lai mù mịt. |
| Anh muốn tương lai anh khá thì anh phải để yên cho tôi cố sức lo lắng cho anh mới được. |
Nàng nghĩ đến tương lai mù mịt và thấy một nỗi buồn hiu hắt thoáng qua tâm hồn. |
| Phải sống một đời ngang trái nhưng chàng không có đủ can đảm để thoát ly , mà thoát ly rồi cái đời tương lai của chàng sẽ đại khái như đời của Thái và Tạo , hai cảnh đời mà trước kia mới nghĩ đến chàng đã thấy buồn nản vô cùng. |
| Vì gái giang hồ này đã tỉnh ngộ biết mình là hòn đá chắn ngang bước đường tiến thủ của một gã thiếu niên chứa chan hy vọng về tương lai như anh... vì không muốn làm hỏng đời một người yêu , gái giang hồ này đã biết hy sinh cả hạnh phúc ái tình. |
* Từ tham khảo:
- tương liên
- tương ngộ
- tương ớt
- tương phản
- tương phùng
- tương quan