| kiệt hiệt | dt. Người tài-giỏi, thông-minh xuất-chúng: Một tay kiệt-hiệt trong làng văn. |
| Vua Hán hỏi kế ở Sùng văn sứ là Tiêu Ích , Ích nói : "Nay mưa dầm đã mấy tuần , đường biển thì xa xôi nguy hiểm , Ngô Quyền lại là người kiệt hiệt , không thể khinh suất được. |
* Từ tham khảo:
- bảng lảng bơ lơ
- bảng lượng giác
- bảng màu
- bảng nhãn
- bảng quy cách
- bảng số