Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kiềng mặt
đgt
Ghét, không thèm nhìn mặt
: Kiềng mặt tên Việt gian.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hẽm
-
hen
-
hen bụi
-
hen suyễn
-
hen tán
-
hèn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh chàng gầy , lông mày lưỡi mác , môi đỏ chót , ngồi bên Tư lập lơ là Ba Bay mà khắp tỉnh Hải Phòng không một sòng bạc không
kiềng mặt
bởi cái đức tính liều thục mạng và mở bát bửa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kiềng mặt
* Từ tham khảo:
- hẽm
- hen
- hen bụi
- hen suyễn
- hen tán
- hèn