| tước đoạt | đt. Đoạt lấy, giựt lấy: Bị chúng tước-đoạt khí-giới. |
| tước đoạt | - đgt. Tước và chiếm lấy: Ruộng đất, phần lớn bị cường hào tước đoạt tước đoạt vũ khí giặc. |
| tước đoạt | đgt. Tước và chiếm lấy: Ruộng đất, phần lớn bị cường hào tước đoạt o tước đoạt vũ khí giặc. |
| tước đoạt | đgt (H. tước: lấy đi; đoạt: chiếm) Lấy đi và chiếm lấy: Địa chủ tước đoạt ruộng đất của nông dân. |
| tước đoạt | đt. Đoạt, cướp lấy: Của cải bị tước đoạt. |
| tước đoạt | .- Chiếm bằng sức mạnh tàn bạo: Địa chủ tước đoạt ruộng đất của nông dân. |
| tước đoạt | Bóc lột: Tước-đoạt chính quyền. |
| Nó tước đoạt thẳng tay những viên bi mù u , những nắp ken đã đổ đầy sáp của chúng tôi và những sợi thun của bọn con gái , thản nhiên cho vào túi và lững lững bỏ đi. |
| Và chúng tôi vẫn hồn nhiên tin rằng không ai nỡ tước đoạt của chúng tôi niềm hạnh phúc thân thuộc đó. |
| Chị thấy mình bị tước đoạt hoàn toàn. |
| Nhưng nghĩ thân mình trước kia cũng đâu mấy hay ho , thứ hạnh phúc có được bằng sự tước đoạt của người khác hóa ra chẳng bền lâu như người ta hằng tưởng. |
| Thời điểm tôi bước đầu vật vã với gạo lứt muối mè , vật vã với sự thèm khát bị tước đoạt tất cả những sự ăn uống khác. |
| Tại sao anh gieo vào lòng em hy vọng , rồi tước đoạt nó , khiến em trở nên hoang mang , chênh chao thế này. |
* Từ tham khảo:
- tước sàng
- tước vị
- tược
- tươi
- tươi
- tươi bưởi