| kiêng dè | dt. E-dè, dè-dặt để tránh sự đụng-chạm: Trước người lớn, ăn-nói phải kiêng-dè. |
| kiêng dè | - Tránh, chừa ra, không động đến. |
| kiêng dè | đgt. Giữ ý, e sợ, không dám động phạm đến: Nguyệt Nga lòng rất kiêng dè, Mặt thời giống mặt còn e lạ người (Lục Vân Tiên). |
| kiêng dè | đgt Nể nang người đáng kính: Giọng nói cộc lộc, không kiêng dè (NgHTưởng). |
| kiêng dè | dt. Nht. Kiêng nể: Không kiêng-dè ai cả. |
| kiêng dè | .- Tránh, chừa ra, không động đến. |
| Chính lão dựa vào thế lực ở đây , ở tại Kiên thành này này , để tiếp tục huênh hoang không kiêng dè ai cả. |
Sau đó hắn càng làm những sự dâm cuồng , chém giết , không kiêng dè gì cả. |
| Tướng của Cổ là Dương Thanh đời đời làm tù trưởng Man , khoảng niên hiệu Khai Nguyên (713 742) nhà Đường làm Thứ sử Hoan Châu180 , [7b] Tượng Cổ vẫn kiêng dè , gọi cho làm nha tướng , đến sai đi đánh người Man ở Hoàng Động. |
| Mấy bụi bồn bồn đến nắng hạn phải kiêng dè giờ co cụm , xơ xác. |
| Chưa dừng lại ở đó , Thái Tài còn là một cái tên đầy quyền lực , thét ra lửa mà bất cứ đàn em nào trong giới người mẫu cũng phải kkiêng dè. |
| Còn cha mẹ , anh em thân thích thì không thể vì vài lời nói nóng giận mà từ bỏ chúng ta , biết vậy nên nhiều người chẳng còn kkiêng dègì , gặp chuyện là nổi nóng , không thể nhẫn nại. |
* Từ tham khảo:
- kiêng kị
- kiêng nể
- kiềng
- kiềng
- kiềng
- kiểng