| kiềng cổ | dt. Kiềng đeo ở cổ // đt. Đóng gông; cột cổ vô cọc: Kiềng cổ hắn lại. |
| Tổ công tác đã phát hiện các đối tượng cất giấu trong người nhiều bọc kim loại màu vàng , dạng trang sức , nghi vấn là vàng (vòng đeo tay , kkiềng cổ, dây chuyền , hoa tai...) , nặng 28 ,54kg mà không khai báo với cơ quan Hải quan. |
* Từ tham khảo:
- cheo ngọn cỏ
- chèo đưa linh
- chèo-hàng
- chèo kẹp
- chèo lạu
- chèo rà