Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tự nhiên nhân
dt.
Khái niệm luật pháp chỉ người công dân trong các quan hệ dân sự còn gọi là
thể nhân.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tự nhiên như ruồi
-
tự nhiên như ruồi ăn cỗ
-
tự nhủ
-
tự phán
-
tự phát
-
tự phê
* Tham khảo ngữ cảnh
Trộm được nước rồi thì
tự nhiên nhân
nghĩa tìm tới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tự nhiên nhân
* Từ tham khảo:
- tự nhiên như ruồi
- tự nhiên như ruồi ăn cỗ
- tự nhủ
- tự phán
- tự phát
- tự phê