| kĩ xảo | dt. Kĩ năng đạt đến mức tinh khéo, thuần thục: Tay nghề đạt trình độ kĩ xảo. |
| kĩ xảo | tt (H. kĩ: tài năng; xảo: khéo) Kĩ năng đạt đến mức độ cao về mĩ thuật: Hội chợ này có những sản phẩm có thể nói là kĩ xảo. |
| Ở cảnh cuối , MV sử dụng cảnh kkĩ xảoô tô đang bốc cháy bất ngờ phát nổ khi Noo Phước Thịnh chuẩn bị tặng món quà dành cho bạn gái. |
| Phim không lạm dụng kỹ xảo mà mọi cảnh đều được thực hiện với phương pháp truyền thống Ông không dùng đến CGI , kkĩ xảođiện ảnh , vốn đang trở thành một phương thức ưu thích được Hollywood ưa dùng trong nhiều phim hành động suốt nhiều năm qua. |
* Từ tham khảo:
- kí
- kí
- kí
- kí
- kí
- kí