| kì thi | dt Thời gian thi cử: Kì thi tốt nghiệp ở trường đại học. |
Chàng cầm làm chi , chàng kì làm chi Cầm , kì , thi , hoạ làm gì , hỡi anh ? Anh cầm làm chơi , anh kì làm chơi Cầm kì thi hoạ sánh vai vợ chồng. |
| Ít tháng trước , Chanira khiến dư luận quốc tế xôn xao khi là Kumari đương nhiệm đầu tiên của Nepal vượt qua kì thi trung học phổ thông được tổ chức ngay trong ngôi đền. |
Ôm khư khư một hòm kinh truyện sũng ướt nước mưa , ngồi trong lòng một chiếc đò đầy đang tìm lại bến cũ , ông Đầu Xứ Em nghĩ xem giờ xuống tỉnh , nên trọ nhà ai cho tiện trong suốt một kì thi , vì nhà bà Phùng đã chật chỗ rồi. |
| Lúc gần chiều , ông nổi một cơn đau bụng hoắc loạn , phải bỏ dở kì thi , nhờ người dìu về nhà trọ. |
| Năm 7 tuổi , Tống Trân vào kinh ứng thi , cả ba kkì thiđều được hạng ưu , đỗ thủ khoa. |
| ĐHQGHN xét tuyển với thí sinh sử dụng : (i) kết quả kkì thiTHPT quốc gia , (ii) kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức , (iii) chứng chỉ quốc tế quốc tế Cambridge International Examinations A Level , (iv) kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test , Hoa Kỳ). |
* Từ tham khảo:
- hạ-tiện
- hạ-tiêu
- hạ-từ
- hạ thành
- hạ-thân
- hạ thuỷ-đạo