| từ dịch | đt. Xin thôi, không làm cái việc mà mình đã được cử lên làm từ trước: Lý-trưởng xin từ dịch. |
| từ dịch | đgt. Xin thôi không làm chức dịch nữa: Lí trưởng xin từ dịch. |
| từ dịch | đgt (H. từ: xin lui; dịch: sai khiến) Xin thôi không giữ chức cũ nữa: Ông chủ tịch xã đã xin từ dịch. |
| từ dịchvụ khách hàng trong các tổ chức tài chính , ngân hàng tới các hoạt động đầu tư đều có thể sử dụng hệ thống dựa trên AI để cung cấp các công cụ dự báo , khuyến nghị hay nhận ủy thác đầu tư nhằm tạo ra lợi nhuận cao nhất bất kể biến động của thị trường. |
| Để khai thác hiệu quả tiềm năng ttừ dịchvụ công trực tuyến , ông Khiêm kiến nghị : Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dịch vụ công trực tuyến cần nâng cấp dịch vụ lên mức độ 4 để phát huy hiệu quả tối đa cho DN. |
| Bởi vậy , các bệnh viện chưa đa dạng hóa được các hoạt động sự nghiệp , chưa mở nhiều hình thức khám chữa bệnh (nội trú , ngoại trú , khai thác nguồn thu ttừ dịchvụ , xây dựng các giải pháp tiết kiệm chi phí trong chi tiêu) ; chưa tạo điều kiện các kỹ thuật cao được triển khai tới từng bệnh viện. |
| Sự hào nhoáng của condotel mà chúng ta choáng ngợp thực chất đến ttừ dịchvụ quản lý. |
| Sản phẩm đầu tiên của Tencent là phần mềm nhắn tin tức thời lấy ý tưởng ttừ dịchvụ trực tuyến ICQ từng làm mưa làm gió một thời (phát triển bởi một công ty của Isarel năm 1998 , sau đó được bán lại cho AOL America Online) Những bê bối đầu tiên bắt đầu tư việc Pony Ma gọi nó là OICQ. |
| Vào ngày 24 10 , tại Khách sạn Daewoo Hà Nội , MobiFone sẽ tổ chức buổi hội thảo miễn phí CLOUD CONTACT CENTER (3C) Tăng tỷ lệ bắt máy Tiết kiệm chi phí Nâng cao hiệu quả bán hàng và CSKH Tại hội thảo , các chuyên gia sẽ giới thiệu và giải đáp thắc mắc liên quan đến những thông tin quan trọng về nhu cầu tổng đài của doanh nghiệp trong thời đại 4.0 và cách chọn giải pháp toàn diện ttừ dịchvụ tổng đài. |
* Từ tham khảo:
- từ đầu Dần đến cuối Dậu
- từ đầu đến chân
- từ điển
- từ điển bách khoa
- từ điển giải thích
- từ điển học