| từ điển | dt. Loại sách giải nghĩa từng tiếng một, tiếng kép hay lời nói quen dùng: Từ-điển Việt-nam; tra từ-điển. // (nghĩa mới): Loại tự-điển gồm các từ-ngữ: Văn-liệu từ-điển, Tầm-nguyên từ-điển, Thành-ngữ từ-điển . |
| từ điển | - dt. Sách tra cứu các từ ngữ xếp theo thứ tự nhất định: từ điển tiếng Việt từ điển thành ngữ Việt Nam từ điển Anh-Việt biên soạn từ điển. |
| từ điển | dt. Sách tra cứu các từ ngữ xếp có thứ tự nhất định: từ điển tiếng Việt o từ điển thành ngữ Việt Nam o từ điển Anh-Việt o biên soạn từ điển. |
| từ điển | dt (H. từ: từ; điển: phép tắc) Sách tập hợp tất cả các từ của một ngôn ngữ hoặc các thuật ngữ của một khoa học theo một thứ tự nhất định và có định nghĩa từng từ, từng thuật ngữ: Từ điển tiếng Việt phổ thông; Từ điển bách khoa. |
| từ điển | đt. Sách biên chép thích nghĩa về lời, về từ-ngữ. |
| từ điển | .- d. Sách sắp sếp theo một thứ tự nào đó các từ thuộc một ngôn ngữ, có giải thích nghĩa hay không, hoặc đối chiếu với các từ của một hay nhiều ngôn ngữ khác: Từ điển các từ đồng nghĩa; Từ điển vật lý học; Từ điển thuật ngữ văn học Nga-Pháp-Việt; Từ điển Đức-Việt. |
| Vườn nhà dì Asher có dây tây , có ô liu , có vả (quả vả ở Israel rất to và ngọt) , có chà là , rồi có cả quả gọi là "Loquat" (tôi tra từ điển họ dịch ra tiếng Việt là quả Sơn trà Nhật Bản , nhưng tôi cũng chưa từng nghe cái tên này bao giờ). |
| Ông lại có ý thức tổ chức sao cho các bài thơ đó bổ sung cho nhau , nối tiếp nhau , tiến tới làm ra một thứ mà ông ước tính nên gọi là từ điển tình yêu , những cặp trai gái khi cần sẽ có cái để tra cứu từ A đến Z. |
Và có lẽ chịu sự chi phối của ông những lời năn nỉ thiết tha nên các tài liệu nghiên cứu về ông , các giáo trình đại học viết về văn học trước 1945 , hoặc trong từ điển văn học in ra 1984 , chuyện này cũng được lờ đi hoàn toàn. |
(11) Lấy ý từ điển trong sách Mạnh Tử : Thuần Vu Khôn nói : "Ngày xưa Vương Báo ở đất Kỳ mà Hà Tây hát hay" ; đây ý nói mình chỉ biết hát xướng và hát giỏi. |
| Nhưng từ điển không nói những hạnh kiểm và phẩm chất đó là gì. |
| Từ trung thành tự nhiên cũng sẽ không xuất hiện trong ttừ điểncủa họ. |
* Từ tham khảo:
- từ điển giải thích
- từ điển học
- từ điển song ngữ
- từ điển tường giải
- từ đồng âm
- từ đồng nghĩa