| từ công cụ | - Nh. Hư từ. |
| từ công cụ | Nh. Hư từ. |
| từ công cụ | .- Nh. Hư từ. |
| Trong giai đoạn mới , CNTT sẽ chuyển ttừ công cụsang trở thành một thành phần không thể thiếu của mọi hoạt động. |
| từ công cụcủa NSA trở thành mã độc nguy hiểm nhất thế giới EternalBlue và công cụ của NSA đã đủ nguy hiểm nhưng không được tạo ra với mục đích tấn công người dùng phổ thông. |
| Theo hãng nghiên cứu PY Standard , tính đến ngày 30/9 năm ngoái , các ngân hàng Trung Quốc đã đưa tổng cộng 3.460 tỷ NDT tiền thu được ttừ công cụquản lý tài sản cho các giám đốc quỹ. |
* Từ tham khảo:
- từ dịch
- từ đầu chí cuối
- từ đầu Dần đến cuối Dậu
- từ đầu đến chân
- từ điển
- từ điển bách khoa