| khuynh đảo | đt. Đả-đảo, lật-đổ: Khuynh-đảo ban trị-sự. |
| khuynh đảo | - đgt. Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả: Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau sức mạnh khuynh đảo của đồng tiền. |
| khuynh đảo | đgt. Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả: Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau o sức mạnh khuynh đảo của đồng tiền. |
| khuynh đảo | đgt (H. đảo: lộn ngược) Lật nhào: Vì tranh ăn, bọn chúng khuynh đảo lẫn nhau. |
| khuynh đảo | đt. Nghiêng ngã: Địa-vị đã bị khuynh-đảo. |
| khuynh đảo | .- Làm cho sụp đổ: Bọn tư sản khuynh đảo lẫn nhau. |
| Thượng Dương hoàng hậu sau khi sinh hạ công chúa thì thấy Ỷ Lan chẳng khác gì một Đát Kỷ đang làm khuynh đảo triều chung. |
| Việc kết bè , kéo cánh đưa thành viên của nhóm dù khuyết điểm rất nặng vào các vị trí quan trọng trong cả ba nhánh quyền lực : lập pháp , hành pháp và tư pháp từ trung ương xuống địa phương đã được đề cập trong các Nghị quyết 4 khóa 11 và Nghị quyết 4 khóa 12 : Đang có một bộ phận không nhỏ đảng viên , cán bộ có chức quyền không giữ nổi mình trước cám dỗ của bạc tiền , sa vào tham nhũng , tiêu cực , "kết bè kéo cánh" che chắn , o bế nhau , "thò vòi bạch tuộc" kkhuynh đảokinh tế xã hội ở đủ các lĩnh vực , đến độ thò được cả tay vào tham nhũng từ chính sách ! |
| Năm 2015 , nhà sản xuất Hầu Hồng Lượng , đạo diễn Khổng Sênh , đạo diễn Lý Tuyết , tác giả kiêm biên kịch Hải Yến , cùng với dàn diễn viên thực lực Hồ Ca , Lưu Đào , Vương Khải , Cận Đông , đã xây dựng nên một bộ phim truyền hình kkhuynh đảomàn ảnh nhỏ , đồng thời cũng trở thành thước đo tiêu biểu cho thể loại phim chuyển thể Lang Nha Bảng. |
| Sự sắc sảo của người đàn bà từng kkhuynh đảoBộ Nông nghiệp cũng bị giảm bớt. |
| Cũng từng kkhuynh đảovới EDM nhưng Noo Phước Thịnh vẫn quay về pop ballad trong MV Chạm khẽ tim anh một chút thôi. |
| Giới giang hồ trước năm 1975 có nhiều giai thoại về các băng du đãng làm kkhuynh đảocả giới chính trị , quân sự. |
* Từ tham khảo:
- khuynh gia đãng sản
- khuynh hướng
- khuynh loát
- khuynh quốc khuynh thành
- khuynh thành
- khuynh thành khuynh quốc