| khuyên dỗ | - Khuyên bảo dỗ dành: Khuyên dỗ trẻ con. |
| khuyên dỗ | đgt Bằng lời nói thân tình bảo người ta nên làm điều tốt và tránh điều xấu: Thấy bạn buồn bực vì thi trượt, anh đã viết thư khuyên dỗ. |
| khuyên dỗ | .- Khuyên bảo dỗ dành: Khuyên dỗ trẻ con. |
Vì thế bà ta nghe họ phàn nàn , oán trách , giận dữ mà lấy làm lo cho họ , mà lấy làm lo cho mình , nên luôn luôn vui cười vỗ về , khuyên dỗ : Thôi , ở đời biết nhịn nhục là hơn hết ! Nhẫn nại là một tính tốt của những người đã từng trải cuộc đời , là khoa triết lý rất sâu xa của bọn dân nghèo đói. |
Thấy Hồng nói mỗi lúc một to hơn và sợ nàng khóc ầm nhà , Hảo dịu dàng vỗ về khuyên dỗ , rồi một lát sau nàng cất tiếng ngáy làm như đã ngủ say. |
| Tông mới sai người chia đi các nơi để khuyên dỗ , khiến đều yên nghiệp làm ăn , dụ dỗ những kẻ lưu vong , tha bớt thuế khóa. |
* Từ tham khảo:
- thật thà như đếm
- thật tình
- thâu
- thâu
- thâu
- thâu