| khung cửa | dt Bộ phận thường bằng gỗ gắn vào tường để lắp các cánh cửa: Sơn khung cửa. |
| Chàng mong ngay lúc đó Thu hiện ra ở khung cửa để chàng đến Mỹ và làm như nhân tiện đi qua ghé thăm một lát. |
| Khi qua khung cửa sổ , chàng chú ý nhìn như không có Thu ngồi ở đấy nữa , chỉ có chiếc áo cánh nàng vừa thay vắt ở đầu giường. |
| Nàng giật mình hỏi : Anh lên đây bao giờ thế ? Thấy Thu vờ giật mình , Trương nghĩ ngay đến khung cửa sổ đêm qua. |
Trương giơ tay gạt cho mồ hôi khỏi chảy xuống mắt và thoáng trong một lúc , chàng thấy hiện ra trong bóng cái khung cửa sổ đầy ánh sáng của buồng Thu và chiếc màn tuyn rủ loe xuống nhưng một bông huệ lớn trắng trong. |
Chàng đến vì đã trót hẹn với Thu , nhưng đến mà không nhìn Thu một lúc trong khung cửa sổ rồi lại về , lần nầy Trương đã nhận ra rằng cũng hơi vô lý. |
Qua khung cửa bán thuốc , một cái bàn tay thò vào cầm một cái vỏ hến trong có một hào chỉ đã nhẵn mặt. |
* Từ tham khảo:
- trù ẻo
- trù hoạch
- trù khoản
- trù liệu
- trù mật
- trù mưu