| tuyên chiến | đt. C/g. Khai-chiến, rao lên cách chánh-thức việc gây giặc với một nước khác: Trận giặc ở Việt-nam không được tuyên-chiến. |
| tuyên chiến | - Tuyên bố đánh nhau với bên địch. |
| tuyên chiến | đgt. Tuyên bố chiến tranh với nước nào đó: Các nước đồng minh tuyên chiến với lực lượng phát xít. |
| tuyên chiến | đgt (H. chiến: đánh nhau) Tuyên bố tình trạng chiến tranh với bên địch, với phe đối lập: Lỗ Tấn đã tuyên chiến với quan niệm hàn lâm của các nhà tiểu thuyết Trung-quốc (ĐgThMai). |
| tuyên chiến | đt. Nói rõ cho một nước biết là sẽ gây chiến. |
| tuyên chiến | .- Tuyên bố đánh nhau với bên địch. |
| tuyên chiến | Nói rõ cho bên địch biết là sẽ đánh: Gửi thư tuyên-chiến. |
tuyên chiến với đàn bà bao giờ cũng mệt thật. |
Anh vốn xưa nay đâu có thích tuyên chiến với đàn bà anh chỉ làm nội một động tác lả chinh phạt họ thôi. |
| Phi Thanh Vân ttuyên chiếnvới chồng trẻ Phi Thanh Vân và chồng trẻ thuở còn mặn nồng. |
| Hiến pháp Mỹ cho quốc hội quyền ttuyên chiến, nhưng trong thực tế , họ có ít khả năng ngăn chặn tổng thống Mỹ nếu ông quyết tâm tấn công Triều Tiên , theo CNN. |
| Swift cũng là ngôi sao công khai ttuyên chiếnhai dịch vụ nghe nhạc trực tuyến khổng lồ của Spotify và Apple , và thắng. |
| Thiếu tướng Lê Kế Lâm , nguyên Chuẩn Đô đốc Hải quân Việt Nam chia sẻ với chúng tôi về cảm xúc đặc biệt của ông khi Tổng tư lệnh của cuộc chiến chống giặc nội xâm là Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng phát lời ttuyên chiếnvới nạn tham nhũng , tham ô lò đã nóng lên rồi thì củi tươi cũng phải cháy. |
* Từ tham khảo:
- tuyên đọc
- tuyên độc
- tuyên giáo
- tuyên giáo
- tuyên huấn
- tuyên ngôn