| khuếch | đt. Mở rộng ra, làm cho to lớn: Rộng khuếch ngôi hàng. |
| khuếch | - ph. " Khuếch khoác" nói tắt: Tính hay nói khuếch. |
| khuếch | Phóng, làm cho to lên: khuếch âm o khuếch đại o khuếch tán o khuếch trương. |
| khuếch | tt, trgt Khuếch khoác nói tắt: Tính nó hay nói khuếch. |
| khuếch | (khd). Mở rộng. |
| khuếch | .- ph. " Khuếch khoác" nói tắt: Tính hay nói khuếch. |
| khuếch | Rộng, mở rộng ra (không dùng một mình). |
Nhạc cố khuếch đại sự kinh ngạc , hô hoán : Hôm nào cũng đói. |
| Chào mừng Hà Nội trở thành thủ đô của Liên bang Đông Dương và khuếch trương sự phát triển của thuộc địa , chính phủ Pháp quyết định tổ chức hội chợ (exposition) lớn tại Hà Nội trong năm 1902. |
| Mặt đường khuất dưới bóng lá khoang khuếch chỗ vàng chỗ đen giống như bức tranh thủy mạc. |
| Nên cho anh chàng khuếch khoác này thêm cái biệt hiệu là anh "ngày trước ta" hay anh "biết rồi". |
Ất Mão , (Thiên Tư Gia Thụy) năm thứ 10 (1195) , (Tống Ninh Tông khuếch , Khánh Nguyên năm thứ 1). |
| Nhà đã chật lại kín , trong đêm sâu , âm thanh nào cũng bị khuếch to hơn , thành những mũi dùi đục cơn ngủ em rụng tả tơi. |
* Từ tham khảo:
- khuếch khoác
- khuếch tán
- khuếch trương
- khui
- khum
- khum khum