| khúc xạ | - đg. (Tia sáng) đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác. |
| khúc xạ | dt. Hiện tượng gãy khúc (đột ngột đổi hướng) của tia sáng ởmặt phân cách khi ánh sáng truyền qua một mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. |
| khúc xạ | tt (H. khúc: cong; xạ: bắn) Nói ánh sáng đổi hướng khi chuyển từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác: Góc khúc xạ; Tia sáng khúc xạ. |
| khúc xạ | (lý).- Nói ánh sáng đổi phương truyền khi chuyển từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. |
| Về mặt vật lý mà nói , ánh sáng dịch chuyển với tốc độ c/n ở môi trường có chỉ số kkhúc xạn (không phải môi trường chân không). |
| Tuy nhiên , chia sẻ tại hội thảo Những lưu ý trong cấp đơn kính trẻ em và cập nhật phương pháp mới trong chẩn đoán điều trị nhược thị được tổ chức tại bệnh viện Mắt Hà Nội 2 , Giáo sư Bruce D. Moore chuyên gia kkhúc xạvà nhãn nhi , đại học nhãn khoa New England khẳng định , các nghiên cứu mới nhất cho thấy , nếu đeo kính nhẹ hơn sẽ làm hại cho mắt. |
| Hình ảnh bác sỹ Minh gác chân nói chuyện với bệnh nhân Theo đó , bệnh nhi trước khi vào bàn bác sĩ khám đã được 2 điều dưỡng thực hiện 3 thao tác trên 3 loại máy khác nhau , gồm : đo kkhúc xạmáy ; thử thị lực không kính bằng máy ; chỉnh kính trên máy. |
| Theo bác sĩ Minh , trước khi vào bàn bác sĩ khám , cháu bé đã được 2 điều dưỡng do trên 3 loại máy gồm : Đo kkhúc xạmáy ; thử thị lực không kính bằng máy ; chỉnh kính trên máy. |
| Cầu vồng bình thường sẽ xuất hiện khi ánh sáng mặt trời được kkhúc xạqua mưa hoặc sương mù , tạo thành những đường cong màu sắc úp xuống như ta vẫn thường thấy. |
| Còn hiện tượng cầu vồng ngược được hình thành khi những ánh sáng kkhúc xạqua các tinh thể băng bé xíu ẩn trong các đám mây trên cao. |
* Từ tham khảo:
- khục khặc
- khuê
- khuê
- khuê các
- khuê giác
- khuê khổn