| khục | trt. Tiếng khớp xương kêu khi bị bẻ gập lại: Bẻ đốt tay kêu cái khục. |
| khục | - Tiếng đốt xương cọ vào nhau: Bẻ khục ngón tay. |
| khục | tt. Từ mô phỏng tiếng khớp xương bị dãn ra khi bị bẻ gập: bẻ khục ngón tay. |
| khục | dt Tiếng đốt xương cọ vào nhau: Anh ấy có thói quen bẻ khục các ngón tay. |
| khục | .- Tiếng đốt xương cọ vào nhau: Bẻ khục ngón tay. |
| khục | Tiếng bẻ đốt ngón tay, ngón chân: Bẻ khục tay. |
| Cùng một lúc , động cơ có tiếng khùng khục. |
| Chủ tịch Lân phì cười , chút nữa nếu không kịp bụm tay vào miệng thì anh đã phá lên cười khùng khục rồi. |
| Trương sỏi cười lục khục trong cổ. |
| Thái Lưỡng bật cười khùng khục. |
| Nghe chưả Lạng gục đầu vào ngực người tình cười khùkhụcục : Nghe rồi , nghe rồi ! Thế mà em không phải đảng trưởng thì còn là gì nữa. |
| Một tràng cười khục khục man dại. |
* Từ tham khảo:
- khuê
- khuê
- khuê các
- khuê giác
- khuê khổn
- khuê li