| khua động | đt. Xao-động, gây tiếng động: Có tiếng khua-động bên trong // Cổ-động, làm cho người để ý: Khua-động lòng người. |
| khua động | đt. Làm động có tiếng ồn: Bóng cây khua-động. |
| Chim chóc khua động , sợ hãi bay ra. |
| Mặt nước dòng kênh không mấy lúc ngớt tiếng khua động mái chèo. |
| Tôi lần nhớ lại các việc đã xảy ra... Quái , tiếng trống tiếng mõ ở đâu mà khua động inh tai thế này ? Tôi toan nhảy thóc lên bờ hào , nhưng chưa kịp với vào thành đất đã rơi xuống ngay. |
| Gió thổi khua động tiếng lá rì rào và tiếng sóng lách chách vỗ vào mạn thuyền cùng tiếng chèo đưa kĩu kịt tạo thành một nhịp điệu buồn triền miên , một thứ hòa thanh rũ rượi khiến tôi nghe vừa nhớ nhà mà cũng vừa buồn ngủ. |
| Dòng sông Năm Căn hơn hai tháng trước còn ồn ã khua động tiếng mái chèo xuôi ngược , giờ đã trở nên lạnh ngắt , vắng teo. |
| Gió thổi mạnh hơn , quyện qua lá rừng , kkhua độngcành cây , tốc những cành lá vàng tung lên như những cành hoa màu máu. |
* Từ tham khảo:
- ngu-đệ
- ngu-giả
- ngu-hạ
- ngu-huynh
- ngu-lậu
- ngu-lỗ